Bệnh Thày Trương
Direct English translation
Teacher Truong's illness.
Equivalent English version
Swing the lead
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hoặc tình trạng giả vờ có bệnh để né tránh công việc, trách nhiệm hay sự chú ý của người khác. Thường dùng để nói người làm bộ ốm yếu, không thật sự mắc bệnh.
English explanation
Refers to feigned illness, especially pretending to be sick in order to avoid work, responsibility, or attention. It is used for someone who acts unwell without actually being ill.